Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地名

地名

dì míng
Âm Hán-Việt: địa danh
HSK 3.0 cấp 6
địa danh, tên địa phương
place name, toponym

Ví dụ câu

这个地名我忘了。

Zhège dìmíng wǒ wàng le.

Tôi quên tên địa danh này rồi.

I forgot this place name.

Cách dùng từ này

“地名” (địa danh) là danh từ chỉ tên gọi của một nơi như làng, phố, thành phố, núi, sông. Lượng từ “个”: “这个 地名 我 忘 了”. Phân biệt với “地点” (địa điểm, nơi diễn ra việc gì) và “地址” (địa chỉ cụ thể để gửi thư, tìm nhà).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →