Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 品

品

pǐn
Âm Hán-Việt: phẩm
HSK 3.0 cấp 5
nếm, thưởng thức; phẩm chất; hàng hóa, sản phẩm
article, commodity, product, goods, kind, grade, rank, character, disposition, nature, temperament

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ “vật phẩm, hàng”, thường đứng cuối từ ghép: “商品” (hàng hóa), “产品” (sản phẩm), “食品” (thực phẩm), “作品” (tác phẩm), “用品” (đồ dùng). Đứng đầu với nghĩa phẩm chất, loại: “品质”, “品种”, “品牌” (thương hiệu). Làm động từ là thưởng thức, nếm.

Ví dụ câu

这个茶品很好。

Zhège chá pǐn hěn hǎo.

Phẩm chất trà này rất tốt.

This tea quality is very good.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「品」