Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ “vật phẩm, hàng”, thường đứng cuối từ ghép: “商品” (hàng hóa), “产品” (sản phẩm), “食品” (thực phẩm), “作品” (tác phẩm), “用品” (đồ dùng). Đứng đầu với nghĩa phẩm chất, loại: “品质”, “品种”, “品牌” (thương hiệu). Làm động từ là thưởng thức, nếm.
这个茶品很好。
Zhège chá pǐn hěn hǎo.
Phẩm chất trà này rất tốt.
This tea quality is very good.