Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 品质

品质

pǐn zhì
Âm Hán-Việt: phẩm chất
HSK 3.0 cấp 5
phẩm chất, chất lượng
character

Ví dụ câu

这个苹果的品质很好。

Zhège píngguǒ de pǐnzhì hěn hǎo.

Quả táo này có chất lượng tốt.

This apple has good quality.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

品质 viết sang phồn thể là 品質 pǐn zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →