Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 品种

品种

pǐn zhǒng
Âm Hán-Việt: phẩm chủng
HSK 3.0 cấp 5
giống, loại
breed

Ví dụ câu

这个品种的苹果很甜。

Zhège pǐnzhǒng de píngguǒ hěn tián.

Giống táo này rất ngọt.

This variety of apple is very sweet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

品种 viết sang phồn thể là 品種 pǐn zhǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →