请保管好个人物品。
Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn.
Hãy giữ gìn đồ vật cá nhân.
Please take care of your personal belongings.
"物品" (đồ vật, vật phẩm) là danh từ, nghe trang trọng, hay gặp trên biển báo, thông báo. Thường có định ngữ đứng trước: "个人 物品" (đồ dùng cá nhân), "贵重 物品" (đồ có giá trị), "危险 物品". Trong khẩu ngữ hằng ngày người ta hay nói "东西" hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.