Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柜子

柜子

guì zi
Âm Hán-Việt: cự tử
HSK 3.0 cấp 5
tủ đựng đồ
cupboard, cabinet

Ví dụ câu

衣服在柜子里。

Yīfu zài guìzi lǐ.

Quần áo ở trong tủ.

The clothes are in the cabinet.

Cách dùng từ này

"柜子" (tủ) là danh từ, lượng từ "个": "衣服 在 柜子 里". Chỉ chỗ bên trong thì phải thêm "里". Chữ "柜" cũng gặp trong "书柜" (tủ sách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

柜子 viết sang phồn thể là 櫃子 guì zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →