Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 玻璃

玻璃

bō li
Âm Hán-Việt: pha li
HSK 3.0 cấp 5
thủy tinh, kính
glass

Ví dụ câu

窗户是玻璃的。

Chuānghu shì bōlí de.

Cửa sổ làm bằng thủy tinh.

The window is made of glass.

Cách dùng từ này

"玻璃" (thủy tinh, kính) là danh từ chỉ chất liệu. Hay đứng trước danh từ để chỉ đồ làm bằng kính: "玻璃杯" (cốc thủy tinh), "玻璃 窗" (cửa kính). Hay đi với "碎" (vỡ): "玻璃 碎 了". Lượng từ cho tấm kính là "块": "一 块 玻璃".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →