Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贺卡

贺卡

hè kǎ
Âm Hán-Việt: hạ tạp
HSK 3.0 cấp 5
thiệp chúc mừng
greeting card, congratulation card

Ví dụ câu

我收到一张贺卡。

Wǒ shōudào yì zhāng hèkǎ.

Tôi nhận được một tấm thiệp chúc mừng.

I received a greeting card.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ thiệp chúc mừng. Lượng từ “张”: “一张贺卡”. Hay gặp: “送 贺卡” (tặng thiệp), “新年 贺卡” (thiệp năm mới), “收到 贺卡”. Dạng thư viết dài hơn là “贺信”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贺卡 viết sang phồn thể là 賀卡 hè kǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →