Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机器

机器

jī qì
Âm Hán-Việt: cơ khí
HSK 3.0 cấp 5
máy móc
machine

Ví dụ câu

这台机器坏了,需要修理。

Zhè tái jīqì huài le, xūyào xiūlǐ.

Cái máy này hỏng rồi, cần sửa.

This machine is broken and needs repair.

Cách dùng từ này

"机器" (máy móc) là danh từ, lượng từ "台": "一 台 机器". Hay đi với "修理", "使用", "操作". Trong khẩu ngữ chữ "器" thường đọc nhẹ. Từ ghép thường gặp: "机器人" (người máy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机器 viết sang phồn thể là 機器 jī qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →