这个机构帮助穷人。
Zhège jīgòu bāngzhù qióngrén.
Tổ chức này giúp đỡ người nghèo.
This organization helps the poor.
"机构" (cơ quan, tổ chức) là danh từ, chỉ đơn vị chuyên làm một việc nhất định: "教育 机构", "金融 机构", "研究 机构". Hay đi với "设立", "成立". Khác "组织" (tổ chức) có thể làm cả động từ, còn "机构" chỉ là danh từ.
机构 viết sang phồn thể là 機構 jī gòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.