Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机构

机构

jī gòu
Âm Hán-Việt: cơ cấu
HSK 3.0 cấp 5
cơ cấu, tổ chức
mechanism

Ví dụ câu

这个机构帮助穷人。

Zhège jīgòu bāngzhù qióngrén.

Tổ chức này giúp đỡ người nghèo.

This organization helps the poor.

Cách dùng từ này

"机构" (cơ quan, tổ chức) là danh từ, chỉ đơn vị chuyên làm một việc nhất định: "教育 机构", "金融 机构", "研究 机构". Hay đi với "设立", "成立". Khác "组织" (tổ chức) có thể làm cả động từ, còn "机构" chỉ là danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机构 viết sang phồn thể là 機構 jī gòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →