Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 构成

构成

gòu chéng
Âm Hán-Việt: cấu thành
HSK 3.0 cấp 5
cấu thành
to constitute

Ví dụ câu

水由氢和氧构成。

Shuǐ yóu qīng hé yǎng gòuchéng.

Nước cấu thành từ hydro và oxy.

Water is composed of hydrogen and oxygen.

Cách dùng từ này

"构成" (cấu thành, tạo nên) là động từ: "由 A 和 B 构成" (do A và B tạo thành), hoặc mang tân ngữ: "构成 威胁" (gây ra mối đe doạ). Cũng là danh từ "cơ cấu": "人口 构成". Gần nghĩa "组成".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

构成 viết sang phồn thể là 構成 gòu chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →