这幅作品很美。
Zhè fú zuòpǐn hěn měi.
Tác phẩm này rất đẹp.
This work of art is very beautiful.
“作品” (tác phẩm) là danh từ chỉ sản phẩm văn học, nghệ thuật. Lượng từ tuỳ loại: “幅” cho tranh (“这 幅 作品 很 美”), “部” cho sách, phim, “件” cho đồ thủ công. Đừng nhầm với “作业” (bài tập về nhà).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.