Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剧院

剧院

jù yuàn
Âm Hán-Việt: kịch viện
HSK 3.0 cấp 4
nhà hát
theater

Ví dụ câu

我们晚上去剧院看戏。

Wǒmen wǎnshàng qù jùyuàn kàn xì.

Tối nay chúng tôi đi nhà hát xem kịch.

We go to the theater to watch a play in the evening.

Cách dùng từ này

"剧院" (nhà hát) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ "家" hoặc "座". Hay đi sau "去", "在": "去 剧院 看 演出", "在 剧院 门口 等". Nhiều nhà hát lớn lấy "剧院" làm tên riêng; trong câu thường ngày, "剧院" và "剧场" gần như dùng thay nhau được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

剧院 viết sang phồn thể là 劇院 jù yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →