我们晚上去剧院看戏。
Wǒmen wǎnshàng qù jùyuàn kàn xì.
Tối nay chúng tôi đi nhà hát xem kịch.
We go to the theater to watch a play in the evening.
"剧院" (nhà hát) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ "家" hoặc "座". Hay đi sau "去", "在": "去 剧院 看 演出", "在 剧院 门口 等". Nhiều nhà hát lớn lấy "剧院" làm tên riêng; trong câu thường ngày, "剧院" và "剧场" gần như dùng thay nhau được.
剧院 viết sang phồn thể là 劇院 jù yuàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.