Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电视剧

电视剧

diàn shì jù
Âm Hán-Việt: điện thị kịch
HSK 3.0 cấp 4
phim truyền hình
TV series

Ví dụ câu

我喜欢看电视剧。

Wǒ xǐ huan kàn diàn shì jù.

Tôi thích xem phim truyền hình.

I like watching TV dramas.

Cách dùng từ này

“电视剧” (phim truyền hình, phim bộ) là danh từ. Lượng từ cho cả bộ phim là “部”; từng tập đếm bằng “集”, như “dì yī jí” (tập một). Hay đi với “看”: “看电视剧”. Phim chiếu rạp là “电影”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电视剧 viết sang phồn thể là 電視劇 diàn shì jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →