Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 视频

视频

shì pín
Âm Hán-Việt: thị tần
HSK 3.0 cấp 4
video, hình ảnh động
video

Ví dụ câu

他们用视频通话联系。

Tāmen yòng shìpín tōnghuà liánxì.

Họ liên lạc bằng cuộc gọi video.

They communicate via video calls.

Cách dùng từ này

“视频” (video) là danh từ, lượng từ “个” hoặc “段”. Hay đi với các động từ “看”, “拍” (quay), “发” (gửi): “看 视频”. Đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như “视频通话” (cuộc gọi video).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

视频 viết sang phồn thể là 視頻 shì pín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →