艺术能让人感到快乐。
Yìshù néng ràng rén gǎndào kuàilè.
Nghệ thuật có thể làm cho con người cảm thấy vui.
Art can make people feel happy.
"艺术" (nghệ thuật) là danh từ, hay làm định ngữ hoặc ghép thành từ khác: "艺术家" (nghệ sĩ), "艺术品" (tác phẩm nghệ thuật). Cũng dùng theo nghĩa "cách làm khéo léo": "说话 的 艺术" (nghệ thuật ăn nói). Đừng lẫn với "美术" (mỹ thuật), chỉ riêng hội hoạ, điêu khắc.
艺术 viết sang phồn thể là 藝術 yì shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.