这个工艺很复杂。
Zhège gōngyì hěn fùzá.
Công nghệ này rất phức tạp.
This craft is very complex.
"工艺" (công nghệ chế tác, kỹ thuật thủ công) là danh từ, chỉ cách làm ra sản phẩm: "这个 工艺 很 复杂", "生产 工艺", "传统 工艺". Khác "技术" (kỹ thuật nói chung) và "艺术" (nghệ thuật).
工艺 viết sang phồn thể là 工藝 gōng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.