Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌曲

歌曲

gē qǔ
Âm Hán-Việt: ca khúc
HSK 3.0 cấp 5
ca khúc, bài hát
melody, aria, song, madrigal, chant, lied, tune

Ví dụ câu

这首歌曲很好听。

Zhè shǒu gēqǔ hěn hǎotīng.

Bài hát này rất hay.

This song is very pleasant to listen to.

Cách dùng từ này

"歌曲" (ca khúc, bài hát) là danh từ, văn viết hơn "歌"; lượng từ "首": "一 首 歌曲". Hay gặp "流行 歌曲" (nhạc thịnh hành, nhạc pop). Nói thường ngày thì dùng "歌": "唱 歌", "这 首 歌 很 好听".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →