这首歌的歌词很美。
Zhè shǒu gē de gēcí hěn měi.
Lời bài hát này rất đẹp.
The lyrics of this song are beautiful.
"歌词" là danh từ, nghĩa là lời bài hát. Hay đi với động từ "写" (viết), "记" (nhớ), "唱" (hát) và lượng từ "句" (câu). Phân biệt với "歌曲" (bài hát, gồm cả nhạc lẫn lời).
歌词 viết sang phồn thể là 歌詞 gē cí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.