Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动画

动画

dòng huà
Âm Hán-Việt: động hoạ
HSK 3.0 cấp 5
hoạt hình
(animated) cartoon

Ví dụ câu

孩子喜欢看动画。

Háizi xǐhuān kàn dònghuà.

Trẻ em thích xem hoạt hình.

Children like watching cartoons.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动画 viết sang phồn thể là 動畫 dòng huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →