她从小就喜欢美术。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan měishù.
Cô ấy từ nhỏ đã thích mỹ thuật.
She has liked fine arts since childhood.
"美术" (mỹ thuật) là danh từ, thường xuất hiện trong cụm danh từ như "美术 学校" (trường mỹ thuật) hoặc làm tân ngữ của động từ "学习" (học). Người học dễ nhầm với "艺术", nhưng "美术" chỉ về hội họa, thiết kế.
美术 viết sang phồn thể là 美術 měi shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.