妈妈做的菜很美味。
Māma zuò de cài hěn měiwèi.
Món mẹ nấu rất ngon.
The dishes Mom cooks are delicious.
“美味” vừa là tính từ “ngon” (sắc thái văn viết, quảng cáo), vừa là danh từ “món ngon”. Tính từ: “美味 的 食物”, “很 美味”. Danh từ: “这 道 菜 是 一 道 美味”. Khẩu ngữ hằng ngày khen món ăn thường nói “好吃”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.