Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美味

美味

měi wèi
Âm Hán-Việt: mĩ vị
HSK 3.0 cấp 5
ngon; mỹ vị
delicious

Ví dụ câu

妈妈做的菜很美味。

Māma zuò de cài hěn měiwèi.

Món mẹ nấu rất ngon.

The dishes Mom cooks are delicious.

Cách dùng từ này

“美味” vừa là tính từ “ngon” (sắc thái văn viết, quảng cáo), vừa là danh từ “món ngon”. Tính từ: “美味 的 食物”, “很 美味”. Danh từ: “这 道 菜 是 一 道 美味”. Khẩu ngữ hằng ngày khen món ăn thường nói “好吃”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →