Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意味着

意味着

yì wèi zhe
Âm Hán-Việt: ý vị trứ
HSK 3.0 cấp 5
có nghĩa là/ngụ ý
to signify

Ví dụ câu

下雨意味着比赛取消。

Xià yǔ yìwèizhe bǐsài qǔxiāo.

Mưa có nghĩa là trận đấu bị hủy.

Rain means the game is canceled.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

意味着 viết sang phồn thể là 意味著 yì wèi zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →