要增强环保意识。
Yào zēngqiáng huánbǎo yìshí.
Cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
We need to strengthen environmental awareness.
Danh từ, ý thức, sự nhận thức. Hay gặp: 环保意识, 安全意识, 增强 + 意识. Dạng động từ rất hay dùng: 意识 + 到 (nhận ra). Đừng nhầm với 意志 (ý chí, nghị lực).
意识 viết sang phồn thể là 意識 yì shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.