Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "sân, viện", thường đứng cuối từ: 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện), 电影院 (rạp chiếu phim). 院子 là sân nhà. 住院 nghĩa "nằm viện", 出院 là ra viện.
医院很大。
Yīyuàn hěn dà.
Bệnh viện rất lớn.
The hospital is very big.