Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 院

院

yuàn
Âm Hán-Việt: viện
HSK 3.0 cấp 2
viện, sân
courtyard

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "sân, viện", thường đứng cuối từ: 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện), 电影院 (rạp chiếu phim). 院子 là sân nhà. 住院 nghĩa "nằm viện", 出院 là ra viện.

Ví dụ câu

医院很大。

Yīyuàn hěn dà.

Bệnh viện rất lớn.

The hospital is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「院」