奶奶住在养老院。
Nǎi nai zhù zài yǎng lǎo yuàn.
Bà nội sống ở viện dưỡng lão.
Grandma lives in a nursing home.
"养老院" (viện dưỡng lão) là danh từ chỉ nơi chăm sóc người già: "住 在 养老院", "去 养老院 看望 老人". "养老" nghĩa là dưỡng già, còn "院" chỉ cơ sở, như trong "医院".
养老院 viết sang phồn thể là 養老院 yǎng lǎo yuàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.