Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老太太

老太太

lǎo tài tai
Âm Hán-Việt: lão thái thái
HSK 3.0 cấp 6
bà cụ
elderly lady (respectful)

Ví dụ câu

那位老太太在散步。

Nà wèi lǎo tàitai zài sànbù.

Bà cụ kia đang đi dạo.

That old lady is taking a walk.

Cách dùng từ này

"老太太" (bà cụ) là danh từ gọi bà lão một cách lịch sự, thân thiện; lượng từ lịch sự là "位": "那位 老太太 在 散步". Ông cụ tương ứng là "大爷" hoặc "爷爷". Gọi trực tiếp người lạ thì hay dùng "奶奶".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →