这个活动对公众开放。
Zhège huódòng duì gōngzhòng kāifàng.
Hoạt động này mở cửa cho công chúng.
This event is open to the public.
"公众" (công chúng) là danh từ, chỉ mọi người trong xã hội: "对 公众 开放", "公众 人物" (người của công chúng), "向 公众 道歉". Khác "公共" (công cộng) là tính từ, đứng trước danh từ chỉ thứ dùng chung: "公共 场所".
公众 viết sang phồn thể là 公眾 gōng zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.