Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公婆

公婆

gōng pó
Âm Hán-Việt: công bà
HSK 3.0 cấp 6
bố mẹ chồng
husband's parents

Ví dụ câu

她很孝顺她的公婆。

Tā hěn xiàoshùn tā de gōngpó.

Cô ấy rất hiếu thảo với bố mẹ chồng.

She is very filial to her parents-in-law.

Cách dùng từ này

"公婆" (bố mẹ chồng) là danh từ, gộp gōnggong (bố chồng) và pópo (mẹ chồng). Người vợ dùng khi nói về bố mẹ chồng: "孝顺 公婆", "和 公婆 一起 住".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →