Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲属

亲属

qīn shǔ
Âm Hán-Việt: thân thuộc
HSK 3.0 cấp 6
thân thuộc, thân tộc
kin, kindred, relatives

Ví dụ câu

他有很多亲属。

Tā yǒu hěn duō qīnshǔ.

Anh ấy có nhiều người thân.

He has many relatives.

Cách dùng từ này

“亲属” (người thân, thân nhân) là danh từ trang trọng, hay dùng trong giấy tờ, pháp lý, bệnh viện, bao gồm cả vợ chồng, cha mẹ, con cái và họ hàng. Khác “亲戚” (họ hàng) là từ đời thường và thường không tính cha mẹ, con cái ruột. Gần nghĩa “家属”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲属 viết sang phồn thể là 親屬 qīn shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →