钥匙是金属做的。
Yàoshi shì jīnshǔ zuò de.
Chìa khóa được làm bằng kim loại.
The key is made of metal.
“金属” (kim loại) là danh từ, hay làm định ngữ chỉ chất liệu, như vật liệu kim loại, đồ kim loại, hoặc nói chìa khóa là “金属做的” (làm bằng kim loại). Các kim loại cụ thể: “金” (vàng), “银” (bạc), “铜” (đồng), “铁” (sắt).
金属 viết sang phồn thể là 金屬 jīn shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.