Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公开

公开

gōng kāi
Âm Hán-Việt: công khai
HSK 3.0 cấp 6
công khai
open

Ví dụ câu

这个信息是公开的。

Zhège xìnxī shì gōngkāi de.

Thông tin này được công khai.

This information is public.

Cách dùng từ này

"公开" (công khai) là tính từ và động từ. Làm tính từ: "公开 的 信息", "公开 场合" (nơi đông người); đứng trước động từ: "公开 表示". Làm động từ: "公开 名单" (công bố danh sách). Trái nghĩa là "秘密" hoặc "私下".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公开 viết sang phồn thể là 公開 gōng kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →