Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 和平

和平

hé píng
Âm Hán-Việt: hoà bình
HSK 3.0 cấp 6
hòa bình
peace; peaceful

Ví dụ câu

我们喜欢和平。

Wǒmen xǐhuān hépíng.

Chúng tôi thích hòa bình.

We like peace.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →