Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
"平" là tính từ, nghĩa chính là bằng phẳng: "这 条 路 很 平", "地 不 平". Còn nghĩa ngang bằng, hòa nhau (thi đấu hòa là dǎ píng). Gặp nhiều trong từ ghép: "平时" (ngày thường), "平安" (bình an), "公平" (công bằng), "水平" (trình độ).
这条路很平。
Zhè tiáo lù hěn píng.
Con đường này rất bằng phẳng.
This road is very flat.