Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平均

平均

píng jūn
Âm Hán-Việt: bình quân
HSK 3.0 cấp 5
bình quân, trung bình
average

Ví dụ câu

这里的平均气温是二十五度。

Zhèlǐ de píngjūn qìwēn shì èrshí wǔ dù.

Nhiệt độ trung bình ở đây là 25 độ.

The average temperature here is 25 degrees.

Cách dùng từ này

"平均" (bình quân, trung bình) dùng được như tính từ, động từ và trạng ngữ: "平均 气温", "平均 每天 学 两个 小时", "平均 分配" (chia đều). Hay đứng trước danh từ hoặc trước số. Còn "trung bình" theo nghĩa "bình thường, tàm tạm" thì không dùng "平均" mà dùng "一般".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →