Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公平

公平

gōng píng
Âm Hán-Việt: công bình
HSK 3.0 cấp 5
công bằng
fair

Ví dụ câu

比赛要公平,不能作弊。

Bǐsài yào gōngpíng, bù néng zuòbì.

Thi đấu phải công bằng, không được gian lận.

Competition must be fair, cheating is not allowed.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →