夜晚的湖面很平静。
Yèwǎn de húmiàn hěn píngjìng.
Mặt hồ ban đêm rất yên tĩnh.
The lake surface at night is very calm.
"平静" (bình lặng, yên ả) là tính từ, nói mặt nước, cuộc sống, tâm trạng: "湖面 很 平静", "心情 平静", "平静 的 生活". Làm trạng ngữ: "平静 地 说". Khác "安静" (yên tĩnh, không ồn): phòng học thì "安静", lòng người, mặt hồ thì "平静".
平静 viết sang phồn thể là 平靜 píng jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.