Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平稳

平稳

píng wěn
Âm Hán-Việt: bình ổn
HSK 3.0 cấp 7
ổn định, bình ổn
smooth, steady

Ví dụ câu

飞机飞得很平稳。

Fēijī fēi dé hěn píngwěn.

Máy bay bay rất ổn định.

The plane flies very smoothly.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “êm, ổn định, không chao đảo”. Tả chuyển động của xe, máy bay: “飞得 很 平稳” (bay rất êm); tả tình hình: “物价 平稳” (giá cả ổn định), “平稳 发展”. Gần “稳定” (ổn định), nhưng “平稳” nhấn mạnh sự êm, không xóc, không biến động mạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

平稳 viết sang phồn thể là 平穩 píng wěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →