华北平原很大。
Huáběi píngyuán hěn dà.
Đồng bằng Hoa Bắc rất lớn.
The North China Plain is very large.
“平原” là danh từ, chỉ vùng đất rộng, bằng phẳng, thường đứng làm chủ ngữ hoặc vị trí sau giới từ “在”. Thường đi kèm với các địa danh như “华北平原”. Người Việt thường nhầm “平原” với “平坦”, trong khi “平原” là danh từ địa lý.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.