Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平原

平原

píng yuán
Âm Hán-Việt: bình nguyên
HSK 3.0 cấp 7
đồng bằng
field

Ví dụ câu

华北平原很大。

Huáběi píngyuán hěn dà.

Đồng bằng Hoa Bắc rất lớn.

The North China Plain is very large.

Cách dùng từ này

“平原” là danh từ, chỉ vùng đất rộng, bằng phẳng, thường đứng làm chủ ngữ hoặc vị trí sau giới từ “在”. Thường đi kèm với các địa danh như “华北平原”. Người Việt thường nhầm “平原” với “平坦”, trong khi “平原” là danh từ địa lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →