我平时走路去学校。
Wǒ píngshí zǒulù qù xuéxiào.
Ngày thường tôi đi bộ đến trường.
Usually I walk to school.
"平时" (ngày thường, bình thường) là danh từ chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, trước động từ: "我 平时 走路 去 学校". Hay dùng để đối chiếu với lúc đặc biệt như cuối tuần, kỳ thi. "平常" gần nghĩa nhưng còn làm tính từ "bình thường, tầm thường".
平时 viết sang phồn thể là 平時 píng shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.