我等了半天。
Wǒ děng le bàn tiān.
Tôi đợi nửa ngày.
I waited for half a day.
“半天” là danh từ, nghĩa đen là nửa ngày, nhưng trong khẩu ngữ thường nghĩa là khá lâu, mãi: 等了半天 (đợi mãi). Thường đứng sau động từ làm bổ ngữ thời gian, hay có “了”. Câu “半天 + 才” hoặc “半天 + 都没” diễn tả chờ lâu mà chưa được. Muốn nói đúng nửa ngày làm việc thì dùng “上午” hoặc “下午” cho rõ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.