Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前天

前天

qián tiān
Âm Hán-Việt: tiền thiên
HSK 3.0 cấp 3
hôm kia
the day before yesterday

Ví dụ câu

前天是星期一。

Qiántiān shì xīngqīyī.

Hôm kia là thứ Hai.

The day before yesterday was Monday.

Cách dùng từ này

“前天” là danh từ thời gian, nghĩa là hôm kia (trước hôm qua một ngày). Làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ, đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 前天是 + 星期一. Dãy ngày: 前天 (hôm kia), 昨天 (hôm qua), 今天, 明天, 后天 (ngày kia).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →