Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 初一

初一

chū yī
Âm Hán-Việt: sơ nhất
HSK 3.0 cấp 3
mồng một âm lịch
first day of lunar month

Ví dụ câu

初一那天我们去拜年。

Chūyī nà tiān wǒmen qù bài nián.

Ngày mồng một Tết chúng tôi đi chúc Tết.

On the first day of the lunar new year, we go to pay New Year's calls.

Cách dùng từ này

“初一” là danh từ, chỉ ngày mồng một âm lịch; mười ngày đầu tháng âm lịch đều gọi bằng “初” cộng số. Hay đi với “那天” hoặc tên tháng: 初一那天. Ngoài ra “初一” còn là năm thứ nhất trung học cơ sở (tương đương lớp 7).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →