Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 初

初

chū
Âm Hán-Việt: sơ
HSK 3.0 cấp 5
ban đầu, sơ
at first

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Nghĩa là ban đầu, lúc đầu. Đứng trước để chỉ mức đầu tiên: “初级” (sơ cấp), “初中” (trung học cơ sở), “初期” (giai đoạn đầu). Đứng sau từ chỉ thời gian: “年初” (đầu năm), “最初” (ban đầu). Ngày đầu tháng âm lịch gọi là “初一” (mồng một).

Ví dụ câu

初学中文很难。

Chū xué zhōngwén hěn nán.

Mới học tiếng Trung rất khó.

Learning Chinese for the first time is hard.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「初」