Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月初

月初

yuè chū
Âm Hán-Việt: nguyệt sơ
HSK 3.0 cấp 9
đầu tháng
start of month

Ví dụ câu

我们月初去旅行。

Wǒmen yuèchū qù lǚxíng.

Đầu tháng chúng tôi đi du lịch.

We travel at the beginning of the month.

Cách dùng từ này

“月初” (đầu tháng) là danh từ chỉ thời gian, làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ: “我们 月初 去 旅行”. Trái nghĩa là “月底” (cuối tháng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →