我买了一张公交月票。
Wǒ mǎile yì zhāng gōngjiāo yuèpiào.
Tôi mua một vé tháng xe buýt.
I bought a monthly bus pass.
“月票” là danh từ, nghĩa là “vé tháng”. Thường đi kèm với các danh từ chỉ phương tiện như “公交” (xe buýt) hoặc “地铁”, đặt sau chúng như “公交月票”. Cấu trúc “买了一张…月票” là cách dùng phổ biến.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.