Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月票

月票

yuè piào
Âm Hán-Việt: nguyệt phiếu
HSK 3.0 cấp 9
vé tháng
monthly ticket

Ví dụ câu

我买了一张公交月票。

Wǒ mǎile yì zhāng gōngjiāo yuèpiào.

Tôi mua một vé tháng xe buýt.

I bought a monthly bus pass.

Cách dùng từ này

“月票” là danh từ, nghĩa là “vé tháng”. Thường đi kèm với các danh từ chỉ phương tiện như “公交” (xe buýt) hoặc “地铁”, đặt sau chúng như “公交月票”. Cấu trúc “买了一张…月票” là cách dùng phổ biến.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →