Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 售票

售票

shòu piào
Âm Hán-Việt: thụ phiếu
HSK 3.0 cấp 9
bán vé
to sell tickets

Ví dụ câu

售票处在这里。

Shòupiào chù zài zhèlǐ.

Quầy bán vé ở đây.

The ticket office is here.

Cách dùng từ này

“售票” (bán vé) là động từ, sắc thái trang trọng, hay dùng trên biển hiệu. Thường làm định ngữ: “售票处” (quầy bán vé), shòupiàoyuán (nhân viên bán vé), shòupiào chuāngkǒu (cửa bán vé); hoặc wǎngshàng shòupiào (bán vé trên mạng). Phía người mua thì dùng “买票”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →