电影票已经开始预售了。
Diànyǐng piào yǐjīng kāishǐ yùshòu le.
Vé xem phim đã bắt đầu bán trước rồi.
Movie tickets have already started presale.
"预售" (bán trước, mở bán trước) là động từ, chủ thể là bên bán: vé, hàng được bán ra trước ngày chiếu, ngày phát hành. Hay đi sau "开始", "正在": "电影票 已经 开始 预售 了". Phân biệt với "预订" (đặt trước): "预订" là việc của người mua, như "预订 房间"; "预售" là việc của người bán.
预售 viết sang phồn thể là 預售 yù shòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.