这家店只做零售。
Zhè jiā diàn zhǐ zuò língshòu.
Cửa hàng này chỉ bán lẻ.
This store only does retail.
“零售” (bán lẻ) vừa là động từ vừa là danh từ, đối lập với “批发” (bán buôn). Làm định ngữ: “零售 价” (giá bán lẻ), “零售 商店”; làm vị ngữ: “这家店 只 做 零售”. “零” ở đây nghĩa là lẻ, từng ít một.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.