这个机器有五个零件。
Zhège jīqì yǒu wǔ ge líng jiàn.
Cái máy này có năm linh kiện.
This machine has five parts.
“零件” (linh kiện, phụ tùng) là danh từ chỉ từng chi tiết nhỏ lắp thành máy móc, xe cộ. Lượng từ “个”: “五个 零件”; hay gặp: thay linh kiện (huàn língjiàn), phụ tùng ô tô (qìchē língjiàn). Gần “配件”, nhưng “配件” là phụ kiện đi kèm, đồ thay thế; “零件” là bộ phận cấu thành.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.